tuần báo

Học thuật
Thân thiện
tuần báo

Tuần báo này có nhiều tin tức và hình ảnh đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ấn phẩm báo chí được xuất bản phát hành theo định kỳ mỗi tuần một lần: "tuần báo" chỉ một loại báo, tạp chí hoặc tạp chí chuyên đề tần suất ra mắt bạn đọc hàng tuần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tuần báo Văn Nghệ một ấn phẩm văn học nghệ thuật uy tín.
    • Gia đình tôi thói quen mua tuần báo để đọc vào mỗi sáng Chủ nhật.
    • Bài phóng sự điều tra đó được đăng trên một tuần báo lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm việc cho một tuần báo": chỉ công việc biên tập, phóng viên hoặc các vị trí khác tại tòa soạn của một tờ báo xuất bản hàng tuần.

    • Anh ấy đã nhiều năm kinh nghiệm làm việc cho một tuần báo kinh tế.
  • "Kỳ phát hành của tuần báo": chỉ số báo cụ thể được xuất bản trong một tuần nhất định.

    • Sự kiện này được đưa tin chi tiết trong kỳ phát hành tuần báo số 45.
Biến thể từ liên quan
  • Báo ngày (nhật báo) (n): ấn phẩm báo chí xuất bản hàng ngày.
  • Nguyệt san (tạp chí tháng) (n): ấn phẩm xuất bản theo định kỳ hàng tháng.
  • Bán nguyệt san (n): ấn phẩm xuất bản nửa tháng một lần.
  • Tạp chí (n): từ chung chỉ các ấn phẩm định kỳ, có thể tuần báo, nguyệt san.
Từ đồng nghĩa
  • Báo hàng tuần: cách nói đầy đủ, nghĩa hơn về chu kỳ xuất bản.
  • Tạp chí tuần: thường dùng khi nhấn mạnh tính chất tạp chí hơn tính thời sự của báo ngày.
tuần báo

Tuần báo này có nhiều tin tức và hình ảnh đẹp.

  1. dt. Báo hàng tuần.